Từ: gió yêu ma có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gió yêu ma:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gióyêuma

Dịch gió yêu ma sang tiếng Trung hiện đại:

妖风 《神话中妖魔兴起的风, 今比喻邪恶的风气、潮流。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gió

gió𱢻:gió bão, mưa gió
gió: 
gió:gió bão, mưa gió
gió𬰅:gió bão, mưa gió
gió𫕲:gió bão, mưa gió
gió𫖾:gió bão, mưa gió
gió𬲂:gió bão, mưa gió
gió𬲇:gió bão, mưa gió
gió𩙋:gió bão, mưa gió
gió𩙌:gió bão, mưa gió
gió𫗄:gió bão, mưa gió
gió𫗃:gió bão, mưa gió
gió𩙍:gió bão, mưa gió
gió𲋊:gió bụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: yêu

yêu:yêu hát (lên tiếng gọi)
yêu:yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng)
yêu:yêu tinh, yêu thuật
yêu:yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu
yêu:yêu dấu, yêu quý
yêu𢞅:yêu dấu, yêu quý
yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
yêu𬁷:yêu nhau, yêu chuộng, yêu mến
yêu:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yêu:yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ma

ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma𬍄:(con chó)
ma:ma (nhìn nhé, nhìn trộm); ma mãnh
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma:Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo)
ma:Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng)
ma:ma quỉ
ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)
gió yêu ma tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gió yêu ma Tìm thêm nội dung cho: gió yêu ma