Cao su chống va đập cửa

Từ: giả là có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giả là:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giả

Dịch giả là sang tiếng Trung hiện đại:

装扮 《假装。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giả

giả: 
giả:giả vờ, giả dạng
giả:giả vờ, giả dạng
giả𪝪: 
giả: 
giả: 
giả:tác giả; trưởng giả
giả:giả (tên)
giả:giả (tên)
giả:giả (đỏ pha nâu)
giả:chất Germanium
giả:chất Germanium

Nghĩa chữ nôm của chữ: là

𪜀:đó là
𬗢:lụa là
:lụa là
:đó là… lụa là
:đó là… lụa là

Gới ý 21 câu đối có chữ giả:

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

giả là tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giả là Tìm thêm nội dung cho: giả là