Từ: giấy bảo lãnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấy bảo lãnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giấybảolãnh

Dịch giấy bảo lãnh sang tiếng Trung hiện đại:

保结 《旧时写给官厅保证他人身分或行为的文书。》
保证书 《为了保证某件事情而写成的书面材料。》
保状 《旧时法庭要保证人填写的保证书。 >

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy

giấy󰅿:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy
giấy𥿗:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: bảo

bảo:đảm bảo
bảo𠶓:dạy bảo
bảo𠸒:dạy bảo
bảo:bảo luỹ (đồn binh)
bảo:bảo vật
bảo:bảo kiếm
bảo:bảo kiếm
bảo:bảo trì
bảo:cưỡng bảo (cái địu trẻ con)
bảo:bảo (loài gà chân dài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lãnh

lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lãnh:lãnh cung
lãnh:ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)
lãnh:ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)
lãnh:quần lãnh
lãnh:lãnh giáo (lắng nghe lời chỉ giáo)
lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
giấy bảo lãnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giấy bảo lãnh Tìm thêm nội dung cho: giấy bảo lãnh