Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hộp đồ nghề có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hộp đồ nghề:
Dịch hộp đồ nghề sang tiếng Trung hiện đại:
百宝箱 《原指盛有珍珠宝玉的箱盒, 比喻盛有多种有用之物的箱盒。也作万宝箱。》工具箱 《装工具的箱子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hộp
| hộp | 匣: | cái hộp |
| hộp | 匼: | cái hộp |
| hộp | 哈: | hồi hộp |
| hộp | 盒: | cái hộp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ
| đồ | 龱: | đồ sành |
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |
| đồ | 圖: | biểu đồ; mưu đồ |
| đồ | 塗: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
| đồ | 屠: | đồ tể |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| đồ | 徒: | thầy đồ |
| đồ | 𣘊: | đồ gỗ |
| đồ | 涂: | đồ tất (phết sơn) |
| đồ | 莵: | ư đồ (tên gọi con cọp) |
| đồ | 荼: | đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh) |
| đồ | 𦯬: | đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh) |
| đồ | 菟: | ư đồ (tên gọi con cọp) |
| đồ | 途: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
| đồ | 酴: | đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới) |
| đồ | 𨢕: | đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới) |
| đồ | 闍: | đồ (lầu canh) |
| đồ | 阇: | đồ (lầu canh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghề
| nghề | 𫶮: | nghề nghiệp; nghề nông |
| nghề | 艾: | |
| nghề | 芸: | nghề nghiệp; nghề nông |
| nghề | 藝: | nghề nghiệp; nghề nông |

Tìm hình ảnh cho: hộp đồ nghề Tìm thêm nội dung cho: hộp đồ nghề
