Từ: hộp đồ nghề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hộp đồ nghề:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hộpđồnghề

Dịch hộp đồ nghề sang tiếng Trung hiện đại:

百宝箱 《原指盛有珍珠宝玉的箱盒, 比喻盛有多种有用之物的箱盒。也作万宝箱。》
工具箱 《装工具的箱子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hộp

hộp:cái hộp
hộp:cái hộp
hộp:hồi hộp
hộp:cái hộp

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ

đồ:đồ sành
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ tể
đồ:đồ (ước lượng)
đồ:thầy đồ
đồ𣘊:đồ gỗ
đồ:đồ tất (phết sơn)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ𦯬:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ𨢕:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ:đồ (lầu canh)
đồ:đồ (lầu canh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghề

nghề𫶮:nghề nghiệp; nghề nông
nghề: 
nghề:nghề nghiệp; nghề nông
nghề:nghề nghiệp; nghề nông
hộp đồ nghề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hộp đồ nghề Tìm thêm nội dung cho: hộp đồ nghề