Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ham thú chơi bời có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ham thú chơi bời:
Dịch ham thú chơi bời sang tiếng Trung hiện đại:
玩物丧志 《只顾玩赏所喜好的东西。因而消磨掉志气。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ham
| ham | 噷: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 𫺧: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 憨: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 𢣇: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 𫻎: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 歆: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 蚶: | ham (sò huyết) |
| ham | 酣: | ham chuộng, ham mê |
| ham | 頷: | ham chuộng, ham mê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thú
| thú | 取: | thú tội |
| thú | 兽: | thú tính, dã thú |
| thú | 娶: | giá thú |
| thú | 守: | thái thú |
| thú | 戍: | lính thú |
| thú | 𪳂: | (đũa) |
| thú | 狩: | thú (đi săn mùa đông) |
| thú | 獸: | thú vật |
| thú | 趣: | thú vui |
| thú | 首: | đầu thú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chơi
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chơi | : | |
| chơi | 挃: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chơi | 𨔈: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bời
| bời | 俳: | |
| bời | 㗑: | chơi bời, bời bời |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| bời | 𢱎: | chơi bời; tơi bời |
| bời | 牌: | chơi bời; tơi bời |
| bời | 𫄐: | |
| bời | 罢: | chơi bời; tơi bời |
| bời | 罷: | chơi bời; tơi bời |

Tìm hình ảnh cho: ham thú chơi bời Tìm thêm nội dung cho: ham thú chơi bời
