Cao su chống va đập cửa
Từ: huyện thanh trì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ huyện thanh trì:
Dịch huyện thanh trì sang tiếng Trung hiện đại:
青池县qīngchí xiànNghĩa chữ nôm của chữ: huyện
| huyện | 县: | quận huyện, tri huyện |
| huyện | 縣: | quận huyện, tri huyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thanh
| thanh | 圊: | thanh (nhà vệ sinh) |
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thanh | 晴: | thanh thiên |
| thanh | 腈: | thanh (hoá chất) |
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thanh | 聲: | thanh danh; phát thanh |
| thanh | 菁: | thanh (xum xuê; củ cải trắng) |
| thanh | 蜻: | thanh đình (con chuồn chuồn) |
| thanh | 錆: | thanh gươm |
| thanh | 鍚: | thanh la (nhạc khí bằng đồng) |
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thanh | 鯖: | thanh (cá thu) |
| thanh | 鲭: | thanh (cá thu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trì
| trì | 墀: | trì (sân trước nhà) |
| trì | 持: | bảo trì |
| trì | 池: | trì (họ, ao); thành trì |
| trì | 竾: | trì (kèn ngày xưa) |
| trì | 箎: | trì (kèn ngày xưa) |
| trì | 篪: | trì (kèn ngày xưa) |
| trì | 迟: | trì (chậm; ngu); trì trệ |
| trì | 迡: | trì (chậm; ngu); trì trệ |
| trì | 遲: | trì hoãn |
| trì | 馳: | trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) |
| trì | 驰: | trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) |

Tìm hình ảnh cho: huyện thanh trì Tìm thêm nội dung cho: huyện thanh trì
