Từ: kỹ thuật viên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kỹ thuật viên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kỹthuậtviên

Dịch kỹ thuật viên sang tiếng Trung hiện đại:

技师 《技术人员的职称之一, 相当于初级工程师或高级技术员的技术人员。》
技术员 《技术人员的职称之一, 在工程师的指导下, 能够完成一定技术任务的技术人员。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kỹ

kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng
kỹ:kỹ nữa
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuật

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
thuật:thuật (hạt bo bo)
thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
thuật󰖠:trần thuật
thuật:thuật chuyện
thuật:thuật (kim dài)
thuật𬬸:thuật (kim dài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: viên

viên:nhân viên, đảng viên
viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
viên:hoa viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:thú điền viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên (bức tường)
viên:viên (nước chảy chậm)
viên:viên (từ điểm đó)
viên:viên hầu (Khỉ lớn)
viên:viên (họ)
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
kỹ thuật viên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kỹ thuật viên Tìm thêm nội dung cho: kỹ thuật viên