Từ: khởi lạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khởi lạc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khởilạc

khởi lạc
take-offs and landings

Nghĩa chữ nôm của chữ: khởi

khởi:khởi hữu thử lý? (có đúng không)
khởi:cẩu khởi tử (trái làm thuốc)
khởi:khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)
khởi:khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)
khởi𦜹: 
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạc

lạc:lạc quan; hoa lạc
lạc:lạc (cái lẽ)
lạc: 
lạc:lạc quan; hoa lạc
lạc:lạc loài; lạc lõng; lạc lối
lạc:sông Lạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)
lạc:lạc (thích dấu bằng sắt nung đỏ)
lạc:lỗi lạc; trác lạc
lạc:mạch lạc; lung lạc
lạc:mạch lạc; lung lạc
lạc:lỗi lạc; trác lạc
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
lạc:Hồng Lạc
lạc: 
lạc:lục lạc
lạc:Hồng Lạc
lạc:lạc đà
lạc:chim lạc

Gới ý 15 câu đối có chữ khởi:

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

khởi lạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khởi lạc Tìm thêm nội dung cho: khởi lạc