Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khiêm tốn nhã nhặn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khiêm tốn nhã nhặn:
Dịch khiêm tốn nhã nhặn sang tiếng Trung hiện đại:
谦和 《谦虚和蔼。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khiêm
| khiêm | 謙: | khiêm nhường, khiêm nhượng |
| khiêm | 谦: | khiêm nhường, khiêm nhượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tốn
| tốn | 噀: | từ tốn |
| tốn | 巽: | tốn kém |
| tốn | 損: | tốn kém |
| tốn | 𦜞: | xem rốn |
| tốn | 𦠆: | xem rốn |
| tốn | 逊: | từ tốn |
| tốn | 遜: | từ tốn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhã
| nhã | 若: | bát nhã (phiên âm từ Prajna) |
| nhã | 訝: | nhã nhặn |
| nhã | 讶: | nhã nhặn |
| nhã | 雅: | nhã nhặn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhặn
| nhặn | 𠽗: | nhã nhặn |

Tìm hình ảnh cho: khiêm tốn nhã nhặn Tìm thêm nội dung cho: khiêm tốn nhã nhặn
