Từ: khiêm tốn nhã nhặn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khiêm tốn nhã nhặn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khiêmtốnnhãnhặn

Dịch khiêm tốn nhã nhặn sang tiếng Trung hiện đại:

谦和 《谦虚和蔼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiêm

khiêm:khiêm nhường, khiêm nhượng
khiêm:khiêm nhường, khiêm nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tốn

tốn:từ tốn
tốn:tốn kém
tốn:tốn kém
tốn𦜞:xem rốn
tốn𦠆:xem rốn
tốn:từ tốn
tốn:từ tốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhã

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhã:nhã nhặn
nhã:nhã nhặn
nhã:nhã nhặn

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhặn

nhặn𠽗:nhã nhặn
khiêm tốn nhã nhặn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khiêm tốn nhã nhặn Tìm thêm nội dung cho: khiêm tốn nhã nhặn