Cao su chống va đập cửa
Từ: khôn tạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khôn tạo:
Dịch khôn tạo sang tiếng Trung hiện đại:
坤造 《旧时指女子的生辰八字。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khôn
| khôn | 坤: | càn khôn; khôn lường; khôn ngoan |
| khôn | 髠: | khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân) |
| khôn | 髡: | khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tạo
| tạo | 皁: | tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái) |
| tạo | 皂: | tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái) |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |
Gới ý 13 câu đối có chữ khôn:
San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường
Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

Tìm hình ảnh cho: khôn tạo Tìm thêm nội dung cho: khôn tạo
