Từ: lễ, lê, lãi, lỏa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ lễ, lê, lãi, lỏa:

蠡 lễ, lê, lãi, lỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: lễ,lê,lãi,lỏa

lễ, lê, lãi, lỏa [lễ, lê, lãi, lỏa]

U+8821, tổng 21 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li3, li2, luo2, luo3, li4;
Việt bính: lai5;

lễ, lê, lãi, lỏa

Nghĩa Trung Việt của từ 蠡

(Danh) Con mọt gỗ.

(Tính)
Bị mọt, lâu ngày mục nát.Một âm khác là .

(Danh)
Bầu đựng nước.
◇Hán Thư
: Dĩ quản khuy thiên, dĩ lê trắc hải, dĩ đình tràng chung , , (Đông Phương Sóc truyện ) Lấy ống dòm trời, lấy bầu đựng nước lường biển, lấy cọng cỏ gõ chuông.
§ Ta quen đọc là lãi.

(Danh)
Tên người.
◎Như: Phạm Lãi người thời Xuân Thu .Lại một âm là lỏa.

(Danh)
Thốc lỏa bệnh ghẻ của các loài vật.
lãi, như "Phạm Lãi (tên người)" (vhn)

Nghĩa của 蠡 trong tiếng Trung hiện đại:

[lí]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 21
Hán Việt: LÃI

1. gáo (làm bằng vỏ quả bầu)。瓢。
2. vỏ sò。贝壳。
Từ ghép:
蠡测
[lǐ]
Bộ: 彐(Kệ)
Hán Việt: LÃI
1. Lãi (thường dùng làm tên người, Phạm Lãi người thời Xuân Thu, Trung Quốc)。用于人名,范蠡,春秋时人。
2. huyện Lãi (ở tỉnh Hà Bắc trung Quốc) (Lǐ)。蠡县,地名,在中国河北。

Chữ gần giống với 蠡:

, , , , , , , , 𧔙, 𧔚, 𧔛, 𧔜,

Chữ gần giống 蠡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠡 Tự hình chữ 蠡 Tự hình chữ 蠡 Tự hình chữ 蠡

lễ, lê, lãi, lỏa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lễ, lê, lãi, lỏa Tìm thêm nội dung cho: lễ, lê, lãi, lỏa