Cao su chống va đập cửa

Từ: lớp mang tấm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lớp mang tấm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lớpmangtấm

Dịch lớp mang tấm sang tiếng Trung hiện đại:

瓣鳃类 《斧足类。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lớp

lớp:tầng lớp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lớp:lớp lớp sóng dồi
lớp:tầng lớp
lớp:tầng lớp
lớp:tầng lớp
lớp𧙀: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: mang

mang:hoang mang, mang mác
mang:hoang mang, mang mác
mang𫼳:mang vác
mang:mang quả (trái xoài, muỗm)
mang𱦡:mênh mang
mang:con mang
mang𤛘:con mang con nai
mang𤞽:con mang con nai
mang𧋽:rắn hổ mang
mang󰒟:mang tai
mang𦛿:có mang
mang:nhớ mang máng
mang:rắn hổ mang
mang:núi Mang (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấm

tấm:tấm tắc
tấm:tấm tức
tấm𣅵:tấm tắc
tấm:mưa lấm tấm
tấm𱭎:tấm thân
tấm󰌶:tấm thương (lòng dạ)
tấm󰌷:tấm thân
tấm𬌔:tấm thân, tấm ván
tấm𬌓:tấm thân, tấm ván
tấm𱭞:tấm quần, tấm ván
tấm𤗲:tấm lòng
tấm󰸺:tấm thân, tấm ván
tấm𥹀:tấm cám
tấm𥺑:hạt tấm
tấm:nát như tấm
tấm:tấm cám
lớp mang tấm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lớp mang tấm Tìm thêm nội dung cho: lớp mang tấm