Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lực lượng mỏng manh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lực lượng mỏng manh:
Dịch lực lượng mỏng manh sang tiếng Trung hiện đại:
一手一足 《指单薄的力量。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lực
| lực | 力: | lực điền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lượng
| lượng | 亮: | lượng (sáng, thanh cao) |
| lượng | 喨: | liệu lượng (véo von) |
| lượng | 晾: | lượng (phơi gió, hong gió) |
| lượng | 緉: | |
| lượng | : | |
| lượng | 諒: | lượng thứ |
| lượng | 谅: | lượng thứ |
| lượng | 量: | chất lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mỏng
| mỏng | 𤘂: | mỏng manh |
| mỏng | 𤘁: | mỏng dày |
| mỏng | 𤺯: | phận mỏng |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: manh
| manh | 氓: | lưu manh |
| manh | 甍: | manh (cái rui đóng trên mái nhà để móc ngói) |
| manh | 甿: | lưu manh |
| manh | 盲: | mắt thong manh |
| manh | 瞑: | mắt thong manh |
| manh | 𥯋: | manh nha |
| manh | 萌: | manh nha |
| manh | 虻: | ngưu manh (sâu, mồng hay cắn trâu bò) |
| manh | 蛮: | manh (man rợ, dã man) |
| manh | 蝱: | manh (con nhặng) |

Tìm hình ảnh cho: lực lượng mỏng manh Tìm thêm nội dung cho: lực lượng mỏng manh
