Từ: lo hậu sự có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lo hậu sự:
Đây là các chữ cấu thành từ này: lo • hậu • sự
Dịch lo hậu sự sang tiếng Trung hiện đại:
办后事 《 办丧事; 办理失败之后的事。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: lo
| lo | 𠰷: | líu lo |
| lo | 嚧: | líu lo |
| lo | 𢗼: | lo lắng |
| lo | 慮: | lo lắng |
| lo | 𢥈: | lo lắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hậu
| hậu | 侯: | khí hậu |
| hậu | 候: | khí hậu |
| hậu | 厚: | nhân hậu; trung hậu |
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
| hậu | 後: | hậu sự, hậu thế |
| hậu | 骺: | hậu (đầu khúc xương ống) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sự
Gới ý 15 câu đối có chữ lo:
獨鶴愁悲雙鳳管,孤鸞哀斷七絃琴
Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm
Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn