Cao su chống va đập cửa

Từ: lượng lún có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lượng lún:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lượnglún

Dịch lượng lún sang tiếng Trung hiện đại:

压力 《物体所承受的与表面垂直的作用力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lượng

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
lượng:liệu lượng (véo von)
lượng:lượng (phơi gió, hong gió)
lượng: 
lượng󰒇: 
lượng:lượng thứ
lượng:lượng thứ
lượng:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lún

lún𠗣:lún xuống
lún:lún xuống
lún:lún xuống
lún:mưa lún phún
lún󰋿:sụt lún
lún:sụt lún

Gới ý 15 câu đối có chữ lượng:

Kim ốc huy hoàng nhiêu ngũ thái,Ngọc tiêu liệu lượng triệt tam tiêu

Rực rỡ nhà vàng đầy năm vẻ,Nỉ non tiêu ngọc suốt ba đêm

lượng lún tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lượng lún Tìm thêm nội dung cho: lượng lún