Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lỗ chân lông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lỗ chân lông:
Nghĩa lỗ chân lông trong tiếng Việt:
["- Lỗ nhỏ ở da, chỗ chân lông, để mồ hôi tiết ra."]Dịch lỗ chân lông sang tiếng Trung hiện đại:
汗孔 《汗腺在皮肤表面的开口, 汗从这里排泄出来。也叫毛孔。》毛孔 《汗孔:汗腺在皮肤表面的开口, 汗从这里排泄出来。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lỗ
| lỗ | 嚕: | lỗ (nói nhiều) |
| lỗ | 𡓇: | lỗ hổng |
| lỗ | : | lỗ hang |
| lỗ | 掳: | lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ |
| lỗ | 撸: | lỗ lược (cướp bóc) |
| lỗ | 擄: | lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ |
| lỗ | 擼: | lỗ lược (cướp bóc) |
| lỗ | 橹: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 㯭: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 櫓: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 滷: | lỗ (nước chát ở ruộng muối): lỗ thuỷ |
| lỗ | 𥩍: | lỗ hổng |
| lỗ | 𥶇: | lỗ hổng |
| lỗ | 舻: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 艣: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 艪: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 艫: | lỗ (mái chèo thuyền) |
| lỗ | 虏: | thua lỗ, lỗ lãi |
| lỗ | 虜: | thua lỗ, lỗ lãi |
| lỗ | 𨋤: | thua lỗ |
| lỗ | 镥: | lỗ (chất lutecium (Lu)) |
| lỗ | 鑥: | lỗ (chất lutecium (Lu)) |
| lỗ | 魯: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |
| lỗ | 鲁: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |
| lỗ | 鹵: | lỗ mãng, thô lỗ |
| lỗ | 卤: | lỗ (đất mặn, mỏ muối); lỗ mãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chân
| chân | 甄: | chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 眞: | chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 蹎: | chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lông
| lông | 𥪝: | lông mày |
| lông | 𣭜: | lông lá |
| lông | 𣯡: | lông mày |
| lông | 𱥤: | lông lá |
| lông | : | |
| lông | 𣰳: | lông chim |
| lông | 𣰴: | lông mày |
| lông | 𱸉: | lông lá |
| lông | 𫅮: | lông lá |
| lông | : | lông lá |
| lông | 𱻢: | lông lá |
| lông | 𬖅: | lông lá |
| lông | 𫅲: | lông lá |
| lông | 𦒮: | lông gà |
| lông | 𪱨: | lông lá |
| lông | 朧: |

Tìm hình ảnh cho: lỗ chân lông Tìm thêm nội dung cho: lỗ chân lông
