Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mô, mạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ mô, mạc:
Pinyin: mo4, mo2;
Việt bính: mok6 mou4
1. [骨膜] cốt mạc 2. [膈膜] cách mô;
膜 mô, mạc
Nghĩa Trung Việt của từ 膜
(Danh) Màng (lớp mỏng phân thành tổ chức bên trong cơ thể động hay thực vật).◎Như: nhãn mô 眼膜 màng mắt, nhĩ mô 耳膜 màng tai.
(Danh) Lớp vỏ mỏng bao quanh vật.
◎Như: tượng bì mô 橡皮膜 màng cao su.
(Động) Mô bái 膜拜 quỳ trên đất đưa hai tay lên mà lạy. ☆Tương tự: quỵ bái 跪拜, kính bái 敬拜.
§ Cũng có âm là mạc.
mô, như "cổ mô (màng trống); mô mỡ" (gdhn)
Nghĩa của 膜 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 17
Hán Việt: MẠC, MÔ
1. màng。(膜儿)人或动植物体内像薄皮的组织。
耳膜。
màng nhĩ.
肋膜。
màng phổi.
脑膜炎。
viêm màng não.
2. lớp da mỏng; màng。像膜的薄皮。
橡皮膜。
màng cao su.
纸浆表面结成薄膜。
trên bề mặt lớp bột giấy kết thành lớp màng mỏng.
Từ ghép:
膜拜 ; 膜翅目
Số nét: 17
Hán Việt: MẠC, MÔ
1. màng。(膜儿)人或动植物体内像薄皮的组织。
耳膜。
màng nhĩ.
肋膜。
màng phổi.
脑膜炎。
viêm màng não.
2. lớp da mỏng; màng。像膜的薄皮。
橡皮膜。
màng cao su.
纸浆表面结成薄膜。
trên bề mặt lớp bột giấy kết thành lớp màng mỏng.
Từ ghép:
膜拜 ; 膜翅目
Chữ gần giống với 膜:
膜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạc
| mạc | 幕: | khai mạc |
| mạc | 模: | khuôn mẫu |
| mạc | 漠: | sa mạc |
| mạc | 瘼: | dân mạc (người trong nước đau khổ) |
| mạc | 莫: | quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng) |
| mạc | 貘: | con báo |
| mạc | 邈: | mạc nhiên (xa tít) |
| mạc | 鏌: | lưỡi mác |

Tìm hình ảnh cho: mô, mạc Tìm thêm nội dung cho: mô, mạc
