Cao su chống va đập cửa

Từ: mũi dính đầy tro có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mũi dính đầy tro:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mũidínhđầytro

Dịch mũi dính đầy tro sang tiếng Trung hiện đại:

碰一鼻子灰 《遭到拒绝或斥责, 落得没趣。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mũi

mũi󰀼:mũi nhọn, mũi dao, mũi mác
mũi:mũi Cà mau, mũi Né
mũi:mũi nhọn, mũi dao, mũi mác
mũi:mũi nhọn, mũi dao, mũi mác
mũi𪖫:cái mũi
mũi𪖬:cái mũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: dính

dính𰈏:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
dính𬗀: 
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầy

đầy𪞅:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𠫆:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𠫅:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𣹓:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy󰸂:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
đầy𧀟:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: tro

tro𱪳:tro bếp
tro𱪵:tro bếp
tro:tro bếp
tro:tro than
tro𤉕:tro bếp
tro𬊐:tro bếp
tro:tro bếp
tro𪿙:tro bếp
mũi dính đầy tro tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mũi dính đầy tro Tìm thêm nội dung cho: mũi dính đầy tro