Từ: mất cái này được cái khác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mất cái này được cái khác:
Dịch mất cái này được cái khác sang tiếng Trung hiện đại:
失之东隅、收之桑榆 《比喻这个时候失败了, 另一个时候得到了补偿(语出《后汉书·冯异传》。东隅:出太阳的东方, 指早晨;桑榆:西方, 到晚上日影落在桑树榆树之间, 指晚上)。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: mất
| mất | 𠅎: | mất mát |
| mất | 𠅒: | mất mát |
| mất | 𠅍: | mất mát |
| mất | 𬆞: | mất mát |
| mất | 𠅼: | mất mát |
| mất | 𠅐: | mất mát |
| mất | 𡘮: | mất mát |
| mất | : | mất mát |
| mất | 密: | mất mát |
| mất | 末: | mất mát |
| mất | 𬇮: | mất mát |
| mất | 𪶟: | mất mát |
| mất | 秩: | mất mát |
| mất | 突: | mất mát |
| mất | 蜜: | Mất trái cây (mứt trái cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cái
| cái | 丐: | bò cái, chó cái |
| cái | 𫡔: | cái nhà |
| cái | 個: | bò cái, chó cái |
| cái | 匃: | |
| cái | 𡡇: | giống cái |
| cái | 戤: | |
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 鈣: | cái (chất vôi Calcium) |
| cái | 钙: | cái (chất vôi Calcium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: này
| này | : | cái này, này đây |
| này | 呢: | cái này, này đây |
| này | 㖠: | cái này, này đây |
| này | 尼: | lúc này |
Nghĩa chữ nôm của chữ: được
| được | 待: | được lòng, được mùa, được thể |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| được | : | được lòng, được mùa, được thể |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cái
| cái | 丐: | bò cái, chó cái |
| cái | 𫡔: | cái nhà |
| cái | 個: | bò cái, chó cái |
| cái | 匃: | |
| cái | 𡡇: | giống cái |
| cái | 戤: | |
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 鈣: | cái (chất vôi Calcium) |
| cái | 钙: | cái (chất vôi Calcium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khác