Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mình và tứ chi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mình và tứ chi:
Dịch mình và tứ chi sang tiếng Trung hiện đại:
肢体 《四肢, 也指四肢和躯干。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mình
| mình | 命: | ta với mình |
| mình | 𠵴: | mình (ta, tôi) |
| mình | 𨉓: | thân mình |
| mình | 𨉟: | một mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: và
| và | 吧: | tù và; và cơm |
| và | : | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 喡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𡝕: | em và tôi |
| và | 𬏓: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𢯠: | và cơm |
| và | 𢯓: | và cơm |
| và | 𢽼: | một và bông lau |
| và | 𪽡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 頗: | (liên từ), tôi và anh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tứ
| tứ | 伺: | tứ cơ (chờ dịp) |
| tứ | 四: | tứ bề |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |
| tứ | 恣: | tứ (tha hồ) |
| tứ | 渍: | tứ (ngâm nước, nước tràn) |
| tứ | 漬: | tứ (ngâm nước, nước tràn) |
| tứ | 肆: | tứ sắc |
| tứ | 賜: | ân tứ |
| tứ | 赐: | ân tứ |
| tứ | 駟: | tứ mã |
| tứ | 驷: | tứ mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chi
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| chi | 卮: | chi (bình rượu ngày xưa) |
| chi | 吱: | chi (tiếng cửa kẹt mở) |
| chi | 嗞: | chi (tiếng chuột kêu hay chim non kêu) |
| chi | 巵: | chi (bình rượu ngày xưa) |
| chi | 支: | chi ly |
| chi | 枝: | chi (cành nhánh của cây) |
| chi | 栀: | |
| chi | 梔: | |
| chi | 搘: | |
| chi | 肢: | tứ chi |
| chi | 胝: | biền chi (mụn cơm) |
| chi | 脂: | chi phòng (mỡ) |
| chi | 芝: | chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago) |
| chi | 𩿨: |

Tìm hình ảnh cho: mình và tứ chi Tìm thêm nội dung cho: mình và tứ chi
