Từ: nghênh tiếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghênh tiếp:
nghênh tiếp
Nghênh đón, đón tiếp. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Thướng môn nghênh tiếp Lục Huệ nương
上門迎接陸蕙娘 (Quyển thập lục) Ra trước cửa nghênh đón Lục Huệ nương.Tỉ dụ chuẩn bị chờ đợi để mà sẵn sàng ứng phó khi tình huống xảy ra hoặc thời hậu đến lúc. ◎Như:
nghênh tiếp chiến đấu
迎接戰鬥,
nghênh tiếp quốc khánh
迎接國慶.
Nghĩa nghênh tiếp trong tiếng Việt:
["- Đón và tiếp đãi."]Dịch nghênh tiếp sang tiếng Trung hiện đại:
逢迎 《敬辞, 迎接。》迎; 接; 迎接; 迎迓 《到某个地点去陪同客人等一起来。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghênh
| nghênh | 𠶐: | nghênh ngang; lênh nghênh |
| nghênh | 迎: | nghênh ngang; lênh nghênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếp
| tiếp | 燮: | tiếp (điều hoà) |
| tiếp | 接: | tiếp khách |
| tiếp | 楫: | tiếp (mái chèo; chèo) |
| tiếp | 檝: | tiếp (mái chèo; chèo) |
| tiếp | 浃: | tiếp (mồ hôi chảy vì làm) |
| tiếp | 浹: | tiếp (mồ hôi chảy vì làm) |

Tìm hình ảnh cho: nghênh tiếp Tìm thêm nội dung cho: nghênh tiếp
