Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phó nề có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phó nề:
Dịch phó nề sang tiếng Trung hiện đại:
泥水匠; 瓦匠 《瓦工。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phó
| phó | 仆: | phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào) |
| phó | 付: | phó thác |
| phó | 傅: | sư phó, phó mộc |
| phó | 副: | bác phó mộc |
| phó | 咐: | phó thác |
| phó | 訃: | cáo phó |
| phó | 讣: | cáo phó |
| phó | 赴: | đi phó hội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nề
| nề | 伲: | nề chi; thợ nề |
| nề | 𪣮: | thợ nề |
| nề | 泥: | thợ nề |
| nề | 𪿗: | thợ nề |
| nề | 耐: | không nề gian lao |
| nề | 𫒃: | nặng nề |
Gới ý 15 câu đối có chữ phó:

Tìm hình ảnh cho: phó nề Tìm thêm nội dung cho: phó nề
