Từ: quá quẩn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quá quẩn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quáquẩn

Dịch quá quẩn sang tiếng Trung hiện đại:

过分; 不该 《(说话、做事)超过一定的程度或限度。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quá

quá:quá lắm
quá:đi quá xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: quẩn

quẩn:quẩn chân
quẩn:quẩn chân
quẩn:quanh quẩn
quẩn𨛦:lẩn quẩn

Gới ý 15 câu đối có chữ quá:

滿

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

quá quẩn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quá quẩn Tìm thêm nội dung cho: quá quẩn