Từ: quyết tâm lớn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quyết tâm lớn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quyếttâmlớn

Dịch quyết tâm lớn sang tiếng Trung hiện đại:

夸父追日 《《山海经·海外北经》记载古代神话, 有个夸父, 为了追赶太阳, 渴极了, 喝了黄河, 渭河的水还不够, 又往别处去找水, 半路上就渴死了。他遗下的木 杖, 后来变 成一片树林, 叫做邓林。 后来用"夸父追日"比喻决心大或不自量力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quyết

quyết:quyết (bộ gốc)
quyết:quyết đoán, quyết liệt
quyết:hôn quyết (ngất sửu)
quyết:kiết quyết
quyết:quyết trạch (lựa riêng)
quyết:(đánh)
quyết:quyết tử (cái cọc)
quyết:quyết đoán, quyết liệt
quyết:xương quyết (mầm ác lan tràn)
quyết:quyết (ngọc dẹp tròn có lỗ để đeo)
quyết:(một loài thực vật nở hoa ngầm, lá non ăn được)
quyết:quyết (tay áo): phân quyết (li biệt)
quyết:quyết (không được thoả thích)
quyết:quyết biệt (giã từ)
quyết:quyết biệt (giã từ)
quyết:quyết (loại cá hồi to mồm)
quyết:quyết (loại cá hồi to mồm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm

tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tâm:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm:hồng tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: lớn

lớn:lớn lao
lớn𰋝:to lớn
lớn𡘯:lớn lao
lớn𡚚:to lớn
lớn𱙀: 
lớn󱏝:to lớn
lớn𪩥:to lớn
lớn𢀬:to lớn, cao lớn, lớn bé
lớn𢀲:to lớn
lớn𱜝: 
lớn:lớn lao
lớn:lớn lao
lớn𣁔:to lớn
quyết tâm lớn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quyết tâm lớn Tìm thêm nội dung cho: quyết tâm lớn