Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ra khỏi nhóm ăn tập thể có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ra khỏi nhóm ăn tập thể:
Dịch ra khỏi nhóm ăn tập thể sang tiếng Trung hiện đại:
退伙 《退出集体伙食。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ra
| ra | 𦋦: | ra vào |
| ra | 𪞷: | ra vào |
| ra | : | ra vào |
| ra | 𫥧: | ra vào |
| ra | 𫥨: | ra vào |
| ra | 𠚢: | ra vào |
| ra | 𪡔: | nói ra, thở ra |
| ra | 囉: | nói ra; thở ra |
| ra | 𬎷: | sinh ra |
| ra | 𬙛: | ra vào |
| ra | 𱜂: | ra vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khỏi
| khỏi | 塊: | khỏi bệnh; khỏi lo (không cần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhóm
| nhóm | 呫: | nhóm lại |
| nhóm | 𡖡: | nhóm họp |
| nhóm | 抩: | nhóm lại |
| nhóm | 𱢷: | |
| nhóm | 𤇲: | nhóm lửa lên |
| nhóm | 爁: | nhóm lửa lên |
| nhóm | 𤑸: | nhóm lửa lên |
| nhóm | 𩁱: | nhóm lửa, nhóm họp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tập
| tập | 习: | học tập, thực tập |
| tập | 戢: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 緝: | tập nã (truy lùng) |
| tập | 缉: | tập nã (truy lùng) |
| tập | 習: | học tập, thực tập |
| tập | 葺: | tập (sửa chữa) |
| tập | 袭: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |
| tập | 褶: | |
| tập | 襲: | tập kích; tập (làm theo mẫu) |
| tập | 輯: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 辑: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thể
| thể | 世: | có thể |
| thể | 体: | thể lề |
| thể | 勢: | có thể |
| thể | 彩: | thể (sắc màu) |
| thể | 躰: | thân thể |
| thể | 逝: | thệ (trôi qua, chết) |
| thể | 體: | thân thể, thể diện |

Tìm hình ảnh cho: ra khỏi nhóm ăn tập thể Tìm thêm nội dung cho: ra khỏi nhóm ăn tập thể
