Từ: ra khỏi nhóm ăn tập thể có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ra khỏi nhóm ăn tập thể:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rakhỏinhómăntậpthể

Dịch ra khỏi nhóm ăn tập thể sang tiếng Trung hiện đại:

退伙 《退出集体伙食。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: khỏi

khỏi:khỏi bệnh; khỏi lo (không cần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhóm

nhóm:nhóm lại
nhóm𡖡:nhóm họp
nhóm:nhóm lại
nhóm𱢷: 
nhóm𤇲:nhóm lửa lên
nhóm:nhóm lửa lên
nhóm𤑸:nhóm lửa lên
nhóm𩁱:nhóm lửa, nhóm họp

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tập

tập:học tập, thực tập
tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
tập:tập nã (truy lùng)
tập:tập nã (truy lùng)
tập:học tập, thực tập
tập:tập (sửa chữa)
tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
tập: 
tập:tập kích; tập (làm theo mẫu)
tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
tập:tập (gấp lại; kìm hãm)
tập:tụ tập; tập sách, thi tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: thể

thể:có thể
thể:thể lề
thể:có thể
thể:thể (sắc màu)
thể:thân thể
thể:thệ (trôi qua, chết)
thể:thân thể, thể diện
ra khỏi nhóm ăn tập thể tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ra khỏi nhóm ăn tập thể Tìm thêm nội dung cho: ra khỏi nhóm ăn tập thể