Cao su chống va đập cửa
Từ: sách lược có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sách lược:
Nghĩa sách lược trong tiếng Việt:
["- dt. Hình thức tổ chức, đấu tranh trong cuộc vận động chính trị: sách lược mềm dẻo."]Dịch sách lược sang tiếng Trung hiện đại:
策略; 计; 计策; 计谋; 图谋 《根据形势发展而制定的行动方针和斗争方式。》sách lược đấu tranh斗争策略。
大数 《计划或策略。》
谟 《工作或行动以前预先拟定的具体内容和步骤。》
谋略 《计谋策略。》
战略 《比喻决定全局的策略。》
sách lược cách mạng
革命战略。
sách lược toàn cầu
全球战略。
Nghĩa chữ nôm của chữ: sách
| sách | 冊: | sách vở |
| sách | 册: | sách vở |
| sách | 嗦: | sỉ sách (run rẩy); la sách (luôn miệng) |
| sách | 坼: | |
| sách | 彳: | sách (bộ gốc) |
| sách | 拆: | sách tín (mở phong thơ) |
| sách | 柵: | sách (hàng rào ngăn lối) |
| sách | 栅: | sách (hàng rào ngăn lối) |
| sách | 策: | sách lược |
| sách | 筞: | chính sách |
| sách | 筴: | chính sách |
| sách | 索: | sách nhiễu |
| sách | : | sách bò (bao tử sau cùng của trâu bò) |
| sách | 茦: | (Gai nhọn của cây cối.) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lược
| lược | 掠: | xâm lược |
| lược | 撂: | xâm lược |
| lược | 畧: | sách lược |
| lược | 略: | sơ lược |
| lược | 𥳂: | lược chải đầu |

Tìm hình ảnh cho: sách lược Tìm thêm nội dung cho: sách lược
