Từ: sản xuất ngay tại chỗ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sản xuất ngay tại chỗ:
Dịch sản xuất ngay tại chỗ sang tiếng Trung hiện đại:
当地制造的Dāngdì zhìzào de Nghĩa chữ nôm của chữ: sản
| sản | 刬: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 𱐙: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 剗: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 剷: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 産: | sản xuất |
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
| sản | 铲: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
| sản | 鏟: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xuất
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xuất | 齣: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngay
| ngay | 𣦍: | ngay thẳng |
| ngay | 𬆄: | ngay thẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tại
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chỗ
| chỗ | 𡊲: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 𡓇: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 𡺐: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
Gới ý 11 câu đối có chữ sản:
同心生產好,合意感情深
Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm
Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu