Từ: tương, thương, tướng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tương, thương, tướng:

将 tương, thương, tướng

Đây là các chữ cấu thành từ này: tương,thương,tướng

tương, thương, tướng [tương, thương, tướng]

U+5C06, tổng 9 nét, bộ Thốn 寸
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 將;
Pinyin: jiang1, jiang4, qiang1;
Việt bính: zoeng1 zoeng3;

tương, thương, tướng

Nghĩa Trung Việt của từ 将

Giản thể của chữ .

tương, như "tương lai; tương trợ" (gdhn)
tướng, như "tướng quân; tướng sĩ" (gdhn)

Nghĩa của 将 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (將)
[jiāng]
Bộ: 爿 (丬) - Tường
Số nét: 9
Hán Việt: TƯƠNG

1. mang; xách; dìu。搀扶;领;带。
出郭相扶将。
dìu nhau ra khỏi thành.
2. bảo dưỡng; điều dưỡng。保养。
将养。
bảo dưỡng.
将息。
điều dưỡng; nghỉ ngơi.

3. sinh sôi; sinh; đẻ (súc vật)。(牲畜)繁殖;生。
将羔。
cừu non mới đẻ.
4. làm việc; làm。做(事)。
慎重将事。
thận trọng làm việc.
5. chiếu tướng。下象棋时攻击对方的"将"或"帅"。
6. chỉ trích; nói khích。用言语刺激。
他做事稳重,你将他没用。
anh ấy làm việc rất vững vàng, anh nói khích anh ấy cũng vô dụng thôi.
7. lấy; đem (giới từ, thường dùng trong thành ngữ, phương ngôn)。介词,拿⑥(多见于成语或方言)。
将功折罪。
lấy công chuộc tội.
将鸡蛋碰石头。
lấy trứng chọi đá; không lượng sức mình.
8. đem; lấy。介词,把2。
将他请来。
mời anh ấy đến.
将门关上。
đóng cửa lại.
9. sắp。将要。
船将启碇。
thuyền sắp nhổ neo.
10. vừa...vừa; nửa..nửa; bán...bán (dùng đôi)。又;且(叠用)。
将信将疑。
nửa tin nửa ngờ; bán tín bán nghi.

11. tới; đến 助词,用在动词和"进来、出去"等表示趋向的补语中间。
走将进去。
đi vào.
打将起来。
đánh tới.
12. họ Tương。(Jiāng)姓。
Ghi chú: 另见jiàng; qiāng
Từ ghép:
将次 ; 将错就错 ; 将计就计 ; 将近 ; 将就 ; 将军 ; 将军 ; 将来 ; 将息 ; 将信将疑 ; 将养 ; 将要
Từ phồn thể: (將)
[jiàng]
Bộ: 爿(Tường)
Hán Việt: TƯỚNG
1. quan tướng; sĩ quan cấp tướng。将官。

2. cầm quân; cầm binh。带(兵)。
韩信将兵,多多益善。
Hàn Tín cầm quân càng nhiều càng tốt.
Ghi chú: 另见jiāng; qiāng
Từ ghép:
将官 ; 将官 ; 将领 ; 将令 ; 将士 ; 将校 ; 将指
Từ phồn thể: (將)
[qiāng]
Bộ: 爿(Tường)
Hán Việt: THƯƠNG
mong muốn; mời。愿;请。
Ghi chú: 另见jiāng; jiàng

Chữ gần giống với 将:

, , ,

Dị thể chữ 将

𤕭, ,

Chữ gần giống 将

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 将 Tự hình chữ 将 Tự hình chữ 将 Tự hình chữ 将

Nghĩa chữ nôm của chữ: tướng

tướng:tướng quân; tướng sĩ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
tướng:xem tướng
tương, thương, tướng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tương, thương, tướng Tìm thêm nội dung cho: tương, thương, tướng