Từ: tẩu nhãn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tẩu nhãn:
tẩu nhãn
(Xem) lầm, (nhìn) nhầm. ◎Như:
giá đông tây phảng mạo đắc thái tượng, liên chuyên gia đô tẩu nhãn liễu
這東西仿冒得太像, 連專家都走眼了 cái đó có vẻ rất giống, ngay cả nhà chuyên môn cũng đều lầm lẫn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: tẩu
| tẩu | 叟: | tẩu (ông già) |
| tẩu | 嫂: | tẩu tẩu (chị dâu) |
| tẩu | 揍: | tẩu (tấu: đánh người) |
| tẩu | 搂: | tẩu (khích lệ phấn chấn) |
| tẩu | 擻: | tẩu (khích lệ phấn chấn) |
| tẩu | 𢹧: | |
| tẩu | 斗: | tẩu (nõ điếu), ống tẩu |
| tẩu | 瞍: | tẩu (bị mù) |
| tẩu | 薮: | tẩu (ao đầy bèo) |
| tẩu | 藪: | tẩu (ao đầy bèo) |
| tẩu | 謏: | tẩu (lời dỗ dành) |
| tẩu | 赱: | tấu (đi bộ, đi nhanh), tẩu hoả, tẩu mã |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhãn
| nhãn | 𣟫: | cây nhãn |
| nhãn | 𣠰: | cây nhãn |
| nhãn | 沲: | nhãn nước |
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhãn | 韌: | nhãn tính (mềm dai) |
| nhãn | 韧: | nhãn tính (mềm dai) |

Tìm hình ảnh cho: tẩu nhãn Tìm thêm nội dung cho: tẩu nhãn
