Từ: tị trần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tị trần:
Đây là các chữ cấu thành từ này: tị • trần
Nghĩa tị trần trong tiếng Việt:
["- tránh bụi, xa lánh cuộc đời loạn lạc mà đi ở ẩn"] Nghĩa chữ nôm của chữ: tị
| tị | 仳: | tị (ly dị) |
| tị | 巳: | giờ tị |
| tị | 𣈢: | |
| tị | 比: | suy tị |
| tị | 汜: | tị (tên một con sông) |
| tị | 箅: | tị (cái vỉ tre hoặc sắt) |
| tị | 避: | tị nạn |
| tị | 鼻: | tị (mũi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trần
| trần | 尘: | trần tục |
| trần | 塵: | trần tục |
| trần | 裎: | trần trụi |
| trần | 陈: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
| trần | 陳: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
Gới ý 9 câu đối có chữ tị:
鴛鴦比翼,夫婦同心
Uyên ương tị dực,Phu phụ đồng tâm
Uyên ương liền cánh,Chồng vợ đồng lòng