Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tội liên quan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tội liên quan:
Dịch tội liên quan sang tiếng Trung hiện đại:
连坐 《一个人犯法, 他的家属、亲族、邻居等连带受处罚。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tội
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tội | 辠: | bị tội, trọng tội |
| tội | 𩵽: | xem tôm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: liên
| liên | 怜: | liên (thương xót) |
| liên | 涟: | liên (gợn sóng) |
| liên | 漣: | liên (gợn sóng) |
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
| liên | 聫: | liên bang; liên hiệp quốc |
| liên | 聯: | liên bang; liên hiệp quốc |
| liên | 莲: | liên (cây sen): liên tử (hạt sen) |
| liên | 蓮: | liên (cây sen): liên tử (hạt sen) |
| liên | 𧐖: | liên (con lươn) |
| liên | 裢: | đáp liên (tay nải) |
| liên | 褳: | đáp liên (tay nải) |
| liên | 连: | liên miên |
| liên | 連: | liên miên |
| liên | 链: | liên (xích): thiết liên |
| liên | 鏈: | liên (xích): thiết liên |
| liên | 鲢: | liên (loại cá chép vảy bạc) |
| liên | 鰱: | liên (loại cá chép vảy bạc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quan
| quan | 关: | quan ải |
| quan | 冠: | y quan |
| quan | 官: | quan lại |
| quan | 棺: | áo quan |
| quan | 瘝: | thông quan (đau ốm khổ sở) |
| quan | 覌: | quan sát |
| quan | 观: | quan sát |
| quan | 觀: | quan sát |
| quan | 貫: | quan tiền |
| quan | 関: | quan ải |
| quan | 𬮦: | quan ải |
| quan | 關: | quan ải |
| quan | 𩹌: | quan quả |
| quan | 鰥: | quan quả |

Tìm hình ảnh cho: tội liên quan Tìm thêm nội dung cho: tội liên quan
