Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thình lình chuyển gió có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thình lình chuyển gió:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thìnhlìnhchuyểngió

Dịch thình lình chuyển gió sang tiếng Trung hiện đại:

《气象学上指风向突然改变, 风速急剧增大的天气现象。飑出现时, 气温下降, 并可能有阵雨。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thình

thình:thình lình
thình:thình lình
thình:thình lình
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: lình

lình:thình lình
lình:thình lình
lình𣉏:thình lình
lình𰛻: 
lình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: gió

gió𱢻:gió bão, mưa gió
gió: 
gió:gió bão, mưa gió
gió𬰅:gió bão, mưa gió
gió𫕲:gió bão, mưa gió
gió𫖾:gió bão, mưa gió
gió𬲂:gió bão, mưa gió
gió𬲇:gió bão, mưa gió
gió𩙋:gió bão, mưa gió
gió𩙌:gió bão, mưa gió
gió𫗄:gió bão, mưa gió
gió𫗃:gió bão, mưa gió
gió𩙍:gió bão, mưa gió
gió𲋊:gió bụi
thình lình chuyển gió tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thình lình chuyển gió Tìm thêm nội dung cho: thình lình chuyển gió