Từ: thình lình chuyển gió có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thình lình chuyển gió:
Dịch thình lình chuyển gió sang tiếng Trung hiện đại:
飑 《气象学上指风向突然改变, 风速急剧增大的天气现象。飑出现时, 气温下降, 并可能有阵雨。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: thình
| thình | 声: | thình lình |
| thình | 成: | thình lình |
| thình | 清: | thình lình |
| thình | 盛: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lình
| lình | 令: | thình lình |
| lình | 昤: | thình lình |
| lình | 𣉏: | thình lình |
| lình | 𰛻: | |
| lình | 靈: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển
| chuyển | 囀: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
| chuyển | 轉: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gió
| gió | 𱢻: | gió bão, mưa gió |
| gió | 這: | |
| gió | 逾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬰅: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫕲: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫖾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲂: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲇: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙋: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙌: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗄: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗃: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙍: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𲋊: | gió bụi |