Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thuần phác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuần phác:
Nghĩa thuần phác trong tiếng Việt:
["- Nh. Thuần hậu: Người nông dân thuần phác."]Dịch thuần phác sang tiếng Trung hiện đại:
淳朴 《诚实朴素。也做纯朴。》浑厚 《淳朴老实。》
朴厚 《朴实厚道。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuần
| thuần | 淳: | thuần (lương thiện) |
| thuần | 純: | thuần thục; đơn thuần |
| thuần | 纯: | thuần thục; đơn thuần |
| thuần | 綧: | thuần thục; đơn thuần |
| thuần | 莼: | thuần (rau rút) |
| thuần | 蒓: | thuần (rau rút) |
| thuần | 蓴: | thuần (rau rút) |
| thuần | 逗: | xem đậu |
| thuần | 醇: | thuần phong mĩ tục |
| thuần | 馴: | ngựa đã thuần |
| thuần | 𩾧: | |
| thuần | 鶉: | thuần (chim cút) |
| thuần | 鹑: | thuần (chim cút) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phác
| phác | 噗: | phác hoạ |
| phác | 扑: | phác (đánh đập) |
| phác | 撲: | phác (đánh đập) |
| phác | 朴: | chất phác |
| phác | 樸: | chất phác |
| phác | 璞: | phác (ngọc chưa mài) |
| phác | 醭: | váng mốc trên mặt giấm, đậu hũ |
| phác | 鏷: | phác (chất protactinium) |
| phác | 镤: | phác (chất protactinium) |

Tìm hình ảnh cho: thuần phác Tìm thêm nội dung cho: thuần phác
