Từ: thuần phác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuần phác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuầnphác

Nghĩa thuần phác trong tiếng Việt:

["- Nh. Thuần hậu: Người nông dân thuần phác."]

Dịch thuần phác sang tiếng Trung hiện đại:

淳朴 《诚实朴素。也做纯朴。》
浑厚 《淳朴老实。》
朴厚 《朴实厚道。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuần

thuần:thuần (lương thiện)
thuần:thuần thục; đơn thuần
thuần:thuần thục; đơn thuần
thuần:thuần thục; đơn thuần
thuần:thuần (rau rút)
thuần:thuần (rau rút)
thuần:thuần (rau rút)
thuần:xem đậu
thuần:thuần phong mĩ tục
thuần:ngựa đã thuần
thuần𩾧: 
thuần:thuần (chim cút)
thuần:thuần (chim cút)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phác

phác:phác hoạ
phác:phác (đánh đập)
phác:phác (đánh đập)
phác:chất phác
phác:chất phác
phác:phác (ngọc chưa mài)
phác:váng mốc trên mặt giấm, đậu hũ
phác:phác (chất protactinium)
phác:phác (chất protactinium)
thuần phác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuần phác Tìm thêm nội dung cho: thuần phác