Từ: tiểu kiều có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiểu kiều:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiểukiều

Nghĩa tiểu kiều trong tiếng Việt:

["- Từ dùng trong văn học cũ chỉ người con gái nhỏ, đẹp: Thoắt đâu thôi một tiểu kiều (K)."]

Dịch tiểu kiều sang tiếng Trung hiện đại:

小娇 《美丽的少女。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiểu

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tiểu:tiểu (nhỏ), bộ tiểu
tiểu:tiểu (chỗ đất thấp và hẹp)
tiểu:tiểu (cây trúc nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiều

kiều:kiều mộc (cây lớn)
kiều:kiều bào, ngoại kiều
kiều:kiều bào, ngoại kiều
kiều:kiều mộc (cây lớn)
kiều:kiều nương (nõn nà)
kiều:kiều nương (nõn nà)
kiều:kiều (cầu)
kiều:kiều (cầu)
kiều:kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều
kiều:kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều
kiều:kiều mạch (lúa buckwheat)
kiều:kiều mạch (lúa buckwheat)

Gới ý 15 câu đối có chữ tiểu:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

tiểu kiều tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiểu kiều Tìm thêm nội dung cho: tiểu kiều