Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiểu kiều có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiểu kiều:
Nghĩa tiểu kiều trong tiếng Việt:
["- Từ dùng trong văn học cũ chỉ người con gái nhỏ, đẹp: Thoắt đâu thôi một tiểu kiều (K)."]Dịch tiểu kiều sang tiếng Trung hiện đại:
小娇 《美丽的少女。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tiểu
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tiểu | ⺌: | tiểu (nhỏ), bộ tiểu |
| tiểu | 湫: | tiểu (chỗ đất thấp và hẹp) |
| tiểu | 篠: | tiểu (cây trúc nhỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiều
| kiều | 乔: | kiều mộc (cây lớn) |
| kiều | 侨: | kiều bào, ngoại kiều |
| kiều | 僑: | kiều bào, ngoại kiều |
| kiều | 喬: | kiều mộc (cây lớn) |
| kiều | 娇: | kiều nương (nõn nà) |
| kiều | 嬌: | kiều nương (nõn nà) |
| kiều | 桥: | kiều (cầu) |
| kiều | 橋: | kiều (cầu) |
| kiều | 翘: | kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều |
| kiều | 翹: | kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều |
| kiều | 荞: | kiều mạch (lúa buckwheat) |
| kiều | 蕎: | kiều mạch (lúa buckwheat) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tiểu:

Tìm hình ảnh cho: tiểu kiều Tìm thêm nội dung cho: tiểu kiều
