Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trạm dừng chân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trạm dừng chân:
Dịch trạm dừng chân sang tiếng Trung hiện đại:
旅次 《旅途中暂居的地方。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trạm
| trạm | 嶄: | |
| trạm | 湛: | trạm (sâu xa; trong suốt) |
| trạm | 站: | trạm xá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dừng
| dừng | 仃: | dừng bút, dừng tay |
| dừng | 仍: | dừng bút, dừng tay |
| dừng | 停: | dừng bút, dừng tay |
| dừng | 孕: | |
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| dừng | 揨: | dừng bút, dừng tay |
| dừng | 棱: | tai vách mạch dừng |
| dừng | 𥩯: | dừng chân |
| dừng | 𨀊: | dừng chân |
| dừng | 踭: | dừng chân |
| dừng | 𨄻: | dừng chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chân
| chân | 甄: | chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 眞: | chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 蹎: | chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế) |

Tìm hình ảnh cho: trạm dừng chân Tìm thêm nội dung cho: trạm dừng chân
