Từ: trạm dừng chân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trạm dừng chân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trạmdừngchân

Dịch trạm dừng chân sang tiếng Trung hiện đại:

旅次 《旅途中暂居的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trạm

trạm: 
trạm:trạm (sâu xa; trong suốt)
trạm:trạm xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: dừng

dừng:dừng bút, dừng tay
dừng:dừng bút, dừng tay
dừng:dừng bút, dừng tay
dừng: 
dừng:dừng bút, dừng tay
dừng:dừng bút, dừng tay
dừng:tai vách mạch dừng
dừng𥩯:dừng chân
dừng𨀊:dừng chân
dừng:dừng chân
dừng𨄻:dừng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)
trạm dừng chân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trạm dừng chân Tìm thêm nội dung cho: trạm dừng chân