Từ: trạng nguyên làng nghĩa bang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trạng nguyên làng nghĩa bang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trạng • nguyên • làng • nghĩa • bang

Nghĩa trạng nguyên làng nghĩa bang trong tiếng Việt:

["- Tức Nguyễn Trực, con Nguyễn Thời Trung đỗ trạng dưới triều Lê Thánh Tông. còn được gọi là Lưỡng Quốc trạng nguyên"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: trạng

trạng状:sự trạng
trạng狀:sự trạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyên

nguyên元:tết nguyên đán
nguyên原:căn nguyên
nguyên源:nguyên do
nguyên芫:nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm)
nguyên螈:vanh nguyên (loại kì đà nhỏ)
nguyên黿:nguyên ngư (rùa mu mềm)
nguyên鼋:nguyên ngư (rùa mu mềm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: làng

làng廊:làng xóm
làng𰐁:làng xóm

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa𱻊:tình nghĩa; việc nghĩa
nghĩa義:tình nghĩa; việc nghĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: bang

bang乓:binh bang
bang帮:phỉ bang (bọn cướp)
bang幚:phỉ bang (bọn cướp)
bang幫:liên bang
bang梆:bang (cái mõ dài)
bang邦:liên bang
bang󰘊:liên bang
trạng nguyên làng nghĩa bang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trạng nguyên làng nghĩa bang Tìm thêm nội dung cho: trạng nguyên làng nghĩa bang