Từ: trứ, trợ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trứ, trợ:

箸 trứ, trợ

Đây là các chữ cấu thành từ này: trứ,trợ

trứ, trợ [trứ, trợ]

U+7BB8, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu4, zhuo2;
Việt bính: zyu3 zyu6;

trứ, trợ

Nghĩa Trung Việt của từ 箸

(Động) Đũa.
§ Cũng như khoái
.
§ Ta quen đọc là trợ.
◇Nguyễn Du : Mãn trác trần trư dương, Trưởng quan bất hạ trợ 滿, (Sở kiến hành ) Đầy bàn thịt heo, thịt dê, Quan lớn không đụng đũa.

(Động)
Nêu lên.
§ Thông trứ .

(Động)
Soạn, viết ra.
§ Thông trứ .

giạ, như "giạ lúa (đồ đan bằng tre như cái thúng dùng để đong lúa gạo dung tích chừng 35 đến 40 lít)" (vhn)
trứ, như "trứ (đũa)" (btcn)
chước, như "mưu chước; châm chước" (gdhn)
đũa, như "đôi đũa; giun đũa; trả đũa" (gdhn)

Nghĩa của 箸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (筯)
[zhù]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: TRỢ

đũa。筷子。

Chữ gần giống với 箸:

, ,

Dị thể chữ 箸

,

Chữ gần giống 箸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箸 Tự hình chữ 箸 Tự hình chữ 箸 Tự hình chữ 箸

Nghĩa chữ nôm của chữ: trợ

trợ:trợ lực, hỗ trợ
trứ, trợ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trứ, trợ Tìm thêm nội dung cho: trứ, trợ