Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zhu4, zhuo2;
Việt bính: zyu3 zyu6;
箸 trứ, trợ
Nghĩa Trung Việt của từ 箸
(Động) Đũa.§ Cũng như khoái 筷.
§ Ta quen đọc là trợ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Mãn trác trần trư dương, Trưởng quan bất hạ trợ 滿棹陳豬羊, 長官不下箸 (Sở kiến hành 所見行) Đầy bàn thịt heo, thịt dê, Quan lớn không đụng đũa.
(Động) Nêu lên.
§ Thông trứ 著.
(Động) Soạn, viết ra.
§ Thông trứ 著.
giạ, như "giạ lúa (đồ đan bằng tre như cái thúng dùng để đong lúa gạo dung tích chừng 35 đến 40 lít)" (vhn)
trứ, như "trứ (đũa)" (btcn)
chước, như "mưu chước; châm chước" (gdhn)
đũa, như "đôi đũa; giun đũa; trả đũa" (gdhn)
Nghĩa của 箸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (筯)
[zhù]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: TRỢ
方
đũa。筷子。
[zhù]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: TRỢ
方
đũa。筷子。
Dị thể chữ 箸
筯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trợ
| trợ | 助: | trợ lực, hỗ trợ |

Tìm hình ảnh cho: trứ, trợ Tìm thêm nội dung cho: trứ, trợ
