Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: wa4;
Việt bính: maat6 mat6;
韈 vạt, miệt
Nghĩa Trung Việt của từ 韈
(Danh) Cũng như vạt 襪.§ Ta quen đọc là miệt.
miệt, như "miệt tử (bít tất)" (vhn)
Chữ gần giống với 韈:
韈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: miệt
| miệt | 𡌀: | miệt vườn |
| miệt | 㩢: | miệt thị |
| miệt | 櫗: | miệt vườn |
| miệt | 𤻻: | miệt mài |
| miệt | 䁾: | miệt thị |
| miệt | 篾: | miệt phiến (lạt tre) |
| miệt | : | miệt phiến (lạt tre); miệt thanh (cật tre) |
| miệt | 蔑: | miệt thị |
| miệt | : | miệt thị; vu miệt (nói xấu) |
| miệt | : | miệt mòng (con mòng) |
| miệt | 蠛: | miệt mòng (con mòng) |
| miệt | : | miệt thị; vu miệt (nói xấu) |
| miệt | 袜: | miệt tử (bít tất) |
| miệt | 襪: | miệt tử (bít tất) |
| miệt | : | miệt tử (bít tất) |
| miệt | 𨡊: | miền miệt, mài miệt |
| miệt | : | miệt tử (bít tất) |

Tìm hình ảnh cho: vạt, miệt Tìm thêm nội dung cho: vạt, miệt
