Cao su chống va đập cửa
Từ: việc làm xấu xa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ việc làm xấu xa:
Dịch việc làm xấu xa sang tiếng Trung hiện đại:
秽迹 《丑恶的事迹。》Nghĩa chữ nôm của chữ: việc
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xấu
| xấu | 丑: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết |
| xấu | 瘦: | xấu xí, chơi xấu |
| xấu | 臭: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ |
| xấu | 醜: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xa
| xa | 佘: | xa (tên họ) |
| xa | 𬧲: | |
| xa | 𬚞: | từ xa |
| xa | 奢: | xa hoa ; xa vọng (quá đáng) |
| xa | 柁: | xa nhà |
| xa | 𤥭: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 砗: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 硨: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xa | 賒: | xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu) |
| xa | 赊: | xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu) |
| xa | 車: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: việc làm xấu xa Tìm thêm nội dung cho: việc làm xấu xa
