Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xác thịt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xác thịt:
Dịch xác thịt sang tiếng Trung hiện đại:
躯壳 《肉体(对精神而言)。》肉身 《佛教用语, 指肉体。》
肉体 《人的身体(区别于"精神")。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xác
| xác | 𠳗: | xao xác |
| xác | : | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 壳: | giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất) |
| xác | 𢭜: | xác mắc, xác xói |
| xác | 搉: | xác (gõ, đánh) |
| xác | 殼: | xơ xác, thể xác |
| xác | 确: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 碻: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 確: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 錯: | xao xác |
| xác | 𩩬: | xác chết, xơ xác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thịt
| thịt | 䏦: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 𬚸: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 𦧘: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |

Tìm hình ảnh cho: xác thịt Tìm thêm nội dung cho: xác thịt
