Từ: xác thịt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xác thịt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xácthịt

Dịch xác thịt sang tiếng Trung hiện đại:

躯壳 《肉体(对精神而言)。》
肉身 《佛教用语, 指肉体。》
肉体 《人的身体(区别于"精神")。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xác

xác𠳗:xao xác
xác󰄊:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xác𢭜:xác mắc, xác xói
xác:xác (gõ, đánh)
xác:xơ xác, thể xác
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xao xác
xác𩩬:xác chết, xơ xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: thịt

thịt:thịt da, làm thịt
thịt𬚸:thịt da, làm thịt
thịt𦧘:thịt da, làm thịt
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt
xác thịt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xác thịt Tìm thêm nội dung cho: xác thịt