Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể giản thể: 轧;
Pinyin: ya4, ga2, zha2;
Việt bính: gaat3 zaat3
1. [傾軋] khuynh loát 2. [咿軋] y yết;
軋 yết, ca, loát
(Động) Đè bẹp, bài xích.
◎Như: khuynh yết 傾軋 chèn ép, gạt đổ.
(Danh) Một thứ hình phạt ngày xưa, dùng bàn ép kẹp mắt cá chân.(Trạng thanh) Sình sịch, cạch cạch (tiếng bánh xe quay, tiếng máy chạy, v.v.).
◎Như: xa thanh yết yết 車聲軋軋 tiếng xe xình xịch.Một âm là ca.
(Động) Làm nghẽn, chen chúc.
(Động) Kết giao.
◎Như: ca bằng hữu 軋朋友 kết bạn.
§ Ta quen đọc là loát.
ca, như "ca bằng hữu (kết bạn)" (gdhn)
loát, như "loát (cán sắt)" (gdhn)
yết, như "yết bằng hữu (tìm làm bạn)" (gdhn)
Pinyin: ya4, ga2, zha2;
Việt bính: gaat3 zaat3
1. [傾軋] khuynh loát 2. [咿軋] y yết;
軋 yết, ca, loát
Nghĩa Trung Việt của từ 軋
(Động) Cán, lăn, nghiến.(Động) Đè bẹp, bài xích.
◎Như: khuynh yết 傾軋 chèn ép, gạt đổ.
(Danh) Một thứ hình phạt ngày xưa, dùng bàn ép kẹp mắt cá chân.(Trạng thanh) Sình sịch, cạch cạch (tiếng bánh xe quay, tiếng máy chạy, v.v.).
◎Như: xa thanh yết yết 車聲軋軋 tiếng xe xình xịch.Một âm là ca.
(Động) Làm nghẽn, chen chúc.
(Động) Kết giao.
◎Như: ca bằng hữu 軋朋友 kết bạn.
§ Ta quen đọc là loát.
ca, như "ca bằng hữu (kết bạn)" (gdhn)
loát, như "loát (cán sắt)" (gdhn)
yết, như "yết bằng hữu (tìm làm bạn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 軋:
軋,Dị thể chữ 軋
轧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: loát
| loát | 刷: | ấn loát |
| loát | 𠷈: | lưu loát |
| loát | 律: | |
| loát | 捋: | loát (vuốt bằng bàn tay): loát hổ tu |
| loát | 揠: | loát (nhổ lên): loát miêu (nhổ mạ) |
| loát | 涮: | loát (tráng bằng nước nhiều lần) |
| loát | 軋: | loát (cán sắt) |
| loát | 轧: | loát (cán sắt) |

Tìm hình ảnh cho: yết, ca, loát Tìm thêm nội dung cho: yết, ca, loát
