Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: yết, ca, loát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ yết, ca, loát:

軋 yết, ca, loát

Đây là các chữ cấu thành từ này: yết,ca,loát

yết, ca, loát [yết, ca, loát]

U+8ECB, tổng 8 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ya4, ga2, zha2;
Việt bính: gaat3 zaat3
1. [傾軋] khuynh loát 2. [咿軋] y yết;

yết, ca, loát

Nghĩa Trung Việt của từ 軋

(Động) Cán, lăn, nghiến.

(Động)
Đè bẹp, bài xích.
◎Như: khuynh yết
chèn ép, gạt đổ.

(Danh)
Một thứ hình phạt ngày xưa, dùng bàn ép kẹp mắt cá chân.(Trạng thanh) Sình sịch, cạch cạch (tiếng bánh xe quay, tiếng máy chạy, v.v.).
◎Như: xa thanh yết yết tiếng xe xình xịch.Một âm là ca.

(Động)
Làm nghẽn, chen chúc.

(Động)
Kết giao.
◎Như: ca bằng hữu kết bạn.
§ Ta quen đọc là loát.

ca, như "ca bằng hữu (kết bạn)" (gdhn)
loát, như "loát (cán sắt)" (gdhn)
yết, như "yết bằng hữu (tìm làm bạn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 軋:

,

Dị thể chữ 軋

,

Chữ gần giống 軋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 軋 Tự hình chữ 軋 Tự hình chữ 軋 Tự hình chữ 軋

Nghĩa chữ nôm của chữ: loát

loát:ấn loát
loát𠷈:lưu loát
loát: 
loát:loát (vuốt bằng bàn tay): loát hổ tu
loát:loát (nhổ lên): loát miêu (nhổ mạ)
loát:loát (tráng bằng nước nhiều lần)
loát:loát (cán sắt)
loát:loát (cán sắt)
yết, ca, loát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yết, ca, loát Tìm thêm nội dung cho: yết, ca, loát