Từ: yển xí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ yển xí:
yển xí
Rãnh để cho nước dơ thoát ra.
Nghĩa chữ nôm của chữ: yển
| yển | 偃: | yển (nằm) |
| yển | 堰: | yển (dụng cụ đập đất) |
| yển | 蝘: | yển đình (Rắn mối) |
| yển | 鼴: | yển thử (Chồn chũi) |
| yển | 鼹: | yển thử (Chồn chũi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xí
| xí | 企: | xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong) |
| xí | 侈: | xú xí (tiêu xài); nói xí xô |
| xí | 厕: | nhà xí (cầu tiêu) |
| xí | 厠: | nhà xí (cầu tiêu) |
| xí | 𫪥: | xí gạt |
| xí | 帜: | cờ xí (lá cờ) |
| xí | 幟: | cờ xí |
| xí | 廁: | xấu xí, hố xí |
| xí | 炽: | xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy) |
| xí | 熾: | xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy) |
| xí | 跂: | xí (kiễng chân) |
Gới ý 15 câu đối có chữ yển:

Tìm hình ảnh cho: yển xí Tìm thêm nội dung cho: yển xí
