Từ: yển xí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ yển xí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: yển • xí

yển xí
Rãnh để cho nước dơ thoát ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: yển

yển偃:yển (nằm)
yển堰:yển (dụng cụ đập đất)
yển蝘:yển đình (Rắn mối)
yển鼴:yển thử (Chồn chũi)
yển鼹:yển thử (Chồn chũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xí

xí企:xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong)
xí侈:xú xí (tiêu xài); nói xí xô
xí厕:nhà xí (cầu tiêu)
xí厠:nhà xí (cầu tiêu)
xí𫪥:xí gạt
xí帜:cờ xí (lá cờ)
xí幟:cờ xí
xí廁:xấu xí, hố xí
xí炽:xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)
xí熾:xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)
xí跂:xí (kiễng chân)

Gới ý 15 câu đối có chữ yển:

池上綠荷揮彩筆,天邊朗月偃新眉

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

yển xí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yển xí Tìm thêm nội dung cho: yển xí