Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 乂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乂, chiết tự chữ NGHỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乂:

乂 nghệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 乂

Chiết tự chữ nghệ bao gồm chữ 乀 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

乂 cấu thành từ 2 chữ: 乀, 丿
  • phật
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nghệ [nghệ]

    U+4E42, tổng 2 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ngaai6;

    nghệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 乂

    (Động) Cắt cỏ.
    § Nguyên là chữ ngải
    .

    (Động)
    Trị, cai trị.
    ◇Hàn Dũ : Mẫn kì thì chi bất bình, nhân chi bất nghệ, đắc kì đạo bất cảm độc thiện kì thân, nhi tất dĩ kiêm tế thiên hạ dã , , , (Tránh thần luận ) Thương cho thời không được thái bình, người dân không được yên trị, đạt đạo rồi mà không dám "độc thiện kì thân" (*), phải đem thân ra giúp khắp thiên hạ.
    § Ghi chú: (*) Thành ngữ nghĩa là: Khi bất đắc chí thì chỉ riêng giữ thân mình cho trong sạch.

    (Động)
    Trừng trị, trừng giới.
    ◇Tân Đường Thư : Thái Tông tức vị, tật tham lại, dục thống trừng nghệ chi , , (Bùi Củ truyện ) Thái Tông vừa lên ngôi, ghét quan lại tham ô, muốn hết sức trừng trị.

    (Tính)
    Yên định, thái bình.
    ◇Sử Kí : Thiên hạ nghệ an (Hiếu Vũ bổn kỉ ) Thiên hạ yên định.

    (Danh)
    Người tài giỏi.
    ◇Thư Kinh : Tuấn nghệ tại quan (Cao Dao Mô ) Người hiền tài làm quan.
    nghệ, như "củ nghệ" (vhn)

    Nghĩa của 乂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
    Số nét: 2
    Hán Việt: NGHỆ
    cai trị; yên ổn。治理;安定。
    乂 安(太平无事)。
    thái bình vô sự.

    Chữ gần giống với 乂:

    , , , ,

    Chữ gần giống 乂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 乂 Tự hình chữ 乂 Tự hình chữ 乂 Tự hình chữ 乂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 乂

    nghệ:củ nghệ
    乂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 乂 Tìm thêm nội dung cho: 乂