nhân loại
Loài người. ★Tương phản:
cầm thú
禽獸,
súc sinh
畜牲,
thú loại
獸類.
◇Tùy Thư 隋書:
Viên thủ phương túc, giai nhân loại dã
圓首方足, 皆人類也 (Bắc Địch truyện 北狄傳, Quyển bát thập tứ) Đầu tròn chân vuông, đều là loài người cả.
Nghĩa của 人类 trong tiếng Trung hiện đại:
人类起源
nguồn gốc loài người
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 類
| loài | 類: | loài người, loài vật |
| loại | 類: | chủng loại |
| nòi | 類: | nòi giống |

Tìm hình ảnh cho: 人類 Tìm thêm nội dung cho: 人類
