Từ: 克服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khắc phục
Thu phục.
◇Ba Kim 金:
Ngã cấp nhĩ đái lai hảo tiêu tức: Độc San khắc phục liễu
息: 了 (Hàn dạ 夜, Thập bát).Chiến thắng, chế phục.
◎Như:
giá kiện sự bất quản hữu đa khốn nan, ngã môn đô yếu tưởng biện pháp khắc phục
難, .Kiềm chế.
◇Hồng Thâm 深:
Thụy Phương dã tự tri bất đối, nỗ lực khắc phục tự kỉ, thức can nhãn lệ
對, 己, 淚 (Kiếp hậu đào hoa 花, Ngũ tứ 四) Thụy Phương cũng tự biết mình không đúng, gắng sức tự kiềm chế, lau khô nước mắt.

Nghĩa của 克服 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèfú] 1. khắc phục; vượt qua; chinh phục; chế ngự; giải quyết (khuyết điểm, lỗi lầm, hiện tượng xấu, điều kiện bất lợi...) (dùng ý chí kiên định và sức lực để chiến thắng)。用坚强的意志和力量战胜(缺点, 错误,坏现象,不利条件等)。
克服急躁情绪。
che dấu sự luống cuống。
2. khắc chế; chịu đựng; chịu (khó khăn)。克制; 忍受(困难)。
这儿的生活条件不太好, 请诸位克服一下。
điều kiện sống ở đây không tốt lắm, xin các vị hãy chịu đựng một tí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
克服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 克服 Tìm thêm nội dung cho: 克服