Chữ 淞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淞, chiết tự chữ TÙNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 淞:

淞 tùng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 淞

淞

Chiết tự chữ 淞

Chiết tự chữ tùng bao gồm chữ 水 松 hoặc 氵 松 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淞 cấu thành từ 2 chữ: 水, 松
  • 水 thuỷ, thủy
  • 松 thông, tòng, tông, tùng
  • 2. 淞 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 松
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 松 thông, tòng, tông, tùng
  • tùng [tùng]

    U+6DDE, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: song1, song4;
    Việt bính: sung1;

    淞 tùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 淞

    (Danh) Sông Tùng, chảy qua Thượng Hải 上海.
    § Thường gọi là Ngô Tùng giang 吳淞江.

    (Danh)
    Hơi nước gặp lạnh đọng lại như hạt châu.
    § Thông tùng 凇.
    ◎Như: vụ tùng 霧淞 sương đọng.

    Nghĩa của 淞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Sōng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TÙNG
    sông Tùng Thuỷ (phát nguồn từ tỉnh Giang Tô, chảy qua thành phố Thượng Hải, đổ vào sông Hoàng Phổ, Trung Quốc)。淞江,水名,发源于江苏,流经上海、入黄浦江。通称吴淞江。

    Chữ gần giống với 淞:

    㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,

    Chữ gần giống 淞

    湄, 漏, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淞 Tự hình chữ 淞 Tự hình chữ 淞 Tự hình chữ 淞

    淞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淞 Tìm thêm nội dung cho: 淞