Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 冽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冽, chiết tự chữ LIỆT, RÉT, SÉT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冽:
冽
Chiết tự chữ 冽
Pinyin: lie4;
Việt bính: lit6
1. [凜冽] lẫm liệt;
冽 liệt
Nghĩa Trung Việt của từ 冽
(Tính) Lạnh, rét.◎Như: bắc phong lẫm liệt 北風凜冽 gió bấc lạnh căm.
(Tính) Trong.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Nhưỡng tuyền vi tửu, tuyền hương nhi tửu liệt 釀泉為酒, 泉香而酒冽 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Cất nước suối làm rượu, nước suối thơm mà rượu trong.
rét, như "mùa rét" (vhn)
liệt, như "lẫm liệt" (btcn)
sét, như "đất sét" (btcn)
Nghĩa của 冽 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 8
Hán Việt: LIỆT
lạnh。冷。
凛冽。
lạnh lẽo.
山高风冽。
núi cao gió lạnh.
Số nét: 8
Hán Việt: LIỆT
lạnh。冷。
凛冽。
lạnh lẽo.
山高风冽。
núi cao gió lạnh.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冽
| liệt | 冽: | lẫm liệt |
| rét | 冽: | mùa rét |
| sét | 冽: | đất sét |

Tìm hình ảnh cho: 冽 Tìm thêm nội dung cho: 冽
