Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鏤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏤, chiết tự chữ LŨ, LẬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏤:
鏤
Biến thể giản thể: 镂;
Pinyin: lou4, lu:2;
Việt bính: lau6;
鏤 lũ
◎Như: lũ kim khắc ngọc 鏤金刻玉 chạm vàng trổ ngọc.
(Động) Thông qua, mở đường.
◇Hán Thư 漢書: Lũ Linh San 鏤靈山 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Mở đường thông qua núi Linh Sơn.
(Danh) Thép cứng (dùng để chạm, khắc).
◇Thư Kinh 書經: Quyết cống cầu, thiết, ngân, lũ, nỗ, khánh 厥貢璆, 鐵, 銀, 鏤, 砮, 磬 (Vũ cống 禹貢) Những đồ cống là: ngọc cầu, sắt, bạc, thép cứng, đá làm tên, khánh đá.
(Danh) Cái chõ, tên khác của phủ 釜.
(Danh) Lỗ hổng, khe hở.
lậu, như "lậu (chạm trổ): lậu khắc" (gdhn)
Pinyin: lou4, lu:2;
Việt bính: lau6;
鏤 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 鏤
(Động) Chạm, khắc.◎Như: lũ kim khắc ngọc 鏤金刻玉 chạm vàng trổ ngọc.
(Động) Thông qua, mở đường.
◇Hán Thư 漢書: Lũ Linh San 鏤靈山 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Mở đường thông qua núi Linh Sơn.
(Danh) Thép cứng (dùng để chạm, khắc).
◇Thư Kinh 書經: Quyết cống cầu, thiết, ngân, lũ, nỗ, khánh 厥貢璆, 鐵, 銀, 鏤, 砮, 磬 (Vũ cống 禹貢) Những đồ cống là: ngọc cầu, sắt, bạc, thép cứng, đá làm tên, khánh đá.
(Danh) Cái chõ, tên khác của phủ 釜.
(Danh) Lỗ hổng, khe hở.
lậu, như "lậu (chạm trổ): lậu khắc" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏤:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Dị thể chữ 鏤
镂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏤
| lậu | 鏤: | lậu (chạm trổ): lậu khắc |

Tìm hình ảnh cho: 鏤 Tìm thêm nội dung cho: 鏤
