Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鏤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏤, chiết tự chữ LŨ, LẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏤:

鏤 lũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鏤

Chiết tự chữ lũ, lậu bao gồm chữ 金 婁 hoặc 釒 婁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鏤 cấu thành từ 2 chữ: 金, 婁
  • ghim, găm, kim
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • 2. 鏤 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 婁
  • kim, thực
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • []

    U+93E4, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lou4, lu:2;
    Việt bính: lau6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鏤

    (Động) Chạm, khắc.
    ◎Như: lũ kim khắc ngọc
    chạm vàng trổ ngọc.

    (Động)
    Thông qua, mở đường.
    ◇Hán Thư : Lũ Linh San (Tư Mã Tương Như truyện ) Mở đường thông qua núi Linh Sơn.

    (Danh)
    Thép cứng (dùng để chạm, khắc).
    ◇Thư Kinh : Quyết cống cầu, thiết, ngân, lũ, nỗ, khánh , , , , , (Vũ cống ) Những đồ cống là: ngọc cầu, sắt, bạc, thép cứng, đá làm tên, khánh đá.

    (Danh)
    Cái chõ, tên khác của phủ .

    (Danh)
    Lỗ hổng, khe hở.
    lậu, như "lậu (chạm trổ): lậu khắc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鏤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

    Dị thể chữ 鏤

    ,

    Chữ gần giống 鏤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏤 Tự hình chữ 鏤 Tự hình chữ 鏤 Tự hình chữ 鏤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏤

    lậu:lậu (chạm trổ): lậu khắc
    鏤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏤 Tìm thêm nội dung cho: 鏤