Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 怡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怡, chiết tự chữ DI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怡:
怡
Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4;
怡 di
Nghĩa Trung Việt của từ 怡
(Tính) Vui vẻ, hòa thuận.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Miện đình kha dĩ di nhan 眄庭柯以怡顏 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ngó cành lá trước sân mà nét mặt vui lên.
(Danh) Họ Di.
di, như "di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra)" (gdhn)
Nghĩa của 怡 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: DI
vui vẻ; sung sướng。快乐;愉快。
心旷神怡
thoải mái nhẹ nhàng; tinh thần vui vẻ nhẹ nhàng
Từ ghép:
怡然
Số nét: 9
Hán Việt: DI
vui vẻ; sung sướng。快乐;愉快。
心旷神怡
thoải mái nhẹ nhàng; tinh thần vui vẻ nhẹ nhàng
Từ ghép:
怡然
Chữ gần giống với 怡:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怡
| di | 怡: | di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra) |

Tìm hình ảnh cho: 怡 Tìm thêm nội dung cho: 怡
