Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 愬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愬, chiết tự chữ SÁCH, TỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愬:
愬 tố, sách
Đây là các chữ cấu thành từ này: 愬
愬
Pinyin: su4, shuo4;
Việt bính: sou3;
愬 tố, sách
Nghĩa Trung Việt của từ 愬
(Động) Mách bảo, nói cho biết.§ Thông tố 訴.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Thâm u linh ngữ chi trung, thùy khả cáo tố giả 深幽囹圄之中, 誰可告愬者 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Trong ngục tù u ám, giải bày được với ai?
(Động) Gièm pha, vu cáo, vu hãm.
◇Luận Ngữ 論語: Công Bá Liêu tố Tử Lộ ư Quý Tôn 公伯寮愬子路於季孫 (Hiến vấn 憲問) Công Bá Liêu gièm pha Tử Lộ với Quý Tôn (quyền thần nước Lỗ.
(Động) Hướng về.
§ Thông tố 溯.Một âm là sách.
(Tính) Sợ hãi.
◎Như: sách sách 愬愬 sợ sệt.
tố, như "tố cáo, tố tội, tố tụng" (gdhn)
Nghĩa của 愬 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: TỐ
xem"诉"。同"诉"。
Số nét: 14
Hán Việt: TỐ
xem"诉"。同"诉"。
Dị thể chữ 愬
訴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愬
| tố | 愬: | tố cáo, tố tội, tố tụng |

Tìm hình ảnh cho: 愬 Tìm thêm nội dung cho: 愬
